Giới thiệu về đường kính cán ren

Đường kính cán ren, còn được gọi là đường kính phôi hoặc đường kính phôi cán, đề cập đến đường kính của phôi ren ngoài (vít) trước quá trình cán hoặc tạo hình. Đây là đường kính của thanh trơn trước khi tạo ren. Đây là một thông số quy trình quan trọng trong sản xuất vít, khác với đường kính lớn, bước ren hoặc đường kính nhỏ. Giá trị này chủ yếu liên quan đến các nhà sản xuất để đảm bảo tạo ren đúng cách và dựa trên các tiêu chuẩn như GB/T18685-2017 cho ren hệ mét và GB/T34632-2017 cho ren hệ inch.

Hiểu rõ các đường kính này giúp lựa chọn phôi phù hợp cho quá trình cán, đảm bảo ren đáp ứng các cấp dung sai như 4h, 6h, 6g (thông dụng), 6f và 6e đối với hệ mét, hoặc 3A và 2A (thông dụng) đối với hệ inch. Việc định cỡ phôi đúng cách giúp ngăn ngừa các khuyết tật như ren không được lấp đầy hoặc nứt vật liệu.

  • Hệ ren mét sử dụng milimét (mm) để đo.
  • Hệ ren Imperial quy định số ren trên mỗi inch (TPI) và sử dụng inch cho kích thước danh nghĩa, với đường kính tính bằng mm để đảm bảo tính nhất quán.
  • Các cấp dung sai ảnh hưởng đến đường kính phôi tối đa và tối thiểu để đạt được độ khít ren mong muốn.

Bảng đường kính cán ren ngoài hệ mét

Đơn vị: mm. Tiêu chuẩn: GB/T18685-2017. Cấp dung sai: 4h, 6h, 6g (thông dụng), 6f, 6e. Bảng này liệt kê các giá trị tối đa và tối thiểu cho các kích thước và bước ren danh nghĩa khác nhau.

Mức độ dung saiGiới hạnM1 0.25M1 0.2M1.1 0.25M1.1 0.2M1.2 0.25M1.2 0.2M1.4 0.3M1.4 0.2M1.6 0.35M1.6 0.2M1.8 0.35M1.8 0.2M2 0.4M2 0,25M2.2 0.45M2.2 0.25M2.5 0.45M2.5 0.35M3 0.5M3 0,35M3.5 0.6M3.5 0.35M4 0.7M4 0.5M4.5 0.75M4.5 0.5M5 0.8M5 0.5M6 1M6 0.75M7 1M7 0.75M8 1.25M8 1M8 0.75M10 1.5M10 1.25M10 1M10 0.75M12 1.75M12 1.5M12 1.25M12 1M14 2M14 1.5M14 1M16 2M16 1.5M16 1M18 2.5M18 2M18 1.5M18 1M20 2.5M20 2M20 1.5M20 1M22 2.5M22 2M22 1.5M22 1M24 3M24 2M24 1.5M24 1M27 3M27 2M27 1.5M27 1M30 3.5M30 2M30 1.5M30 1M33 3.5M33 2M33 1.5M36 4M36 3M36 2M36 1.5M39 4M39 3M39 2M39 1.5M42 4M42 3M42 2M42 1.5M45 4M45 3M45 2M45 1.5M48 4M48 3M48 2M48 1.5M52 4M52 3M52 2M52 1.5
4 giờTối đa0.8330.8640.9330.9631.0321.0631.1991.2621.3661.4621.5651.6611.7331.8291.9012.0292.1992.2632.6652.7623.0983.263.5393.6664.0064.1654.4724.6645.3445.5016.3416.4997.1847.3387.4989.0169.1799.3359.49710.84611.01111.1711.33312.68913.00813.33214.68515.00615.33116.36416.68117.00417.3318.35918.67919.00319.3320.35620.67720.99721.32922.0322.67522.99623.32925.02525.67325.99526.32827.71128.67128.99429.32830.70731.6731.99433.38634.01634.66934.99336.38237.01437.66837.99339.37940.01240.66740.99242.37643.0143.66643.99245.37346.00146.66646.99149.37049.99950.66550.991
Tối thiểu0.8170.8490.9160.9481.0151.0481.1821.2471.3481.4451.5471.6451.7141.811.8812.012.1792.2452.6442.7423.0783.2413.5133.6423.9814.1414.4454.645.3125.4716.3096.4697.1527.3077.4688.9869.1479.3049.46610.81810.97611.13411.29812.65912.97313.29714.65514.9715.29616.33916.65116.96917.29518.33518.64918.96719.29420.33220.64720.96621.29422.00322.63922.9623.28824.99825.63725.95926.28827.68128.63528.95829.28730.67731.63431.95733.35833.98934.63334.95736.35436.98737.63237.95639.35139.98540.63140.95642.34842.98343.6343.95545.33545.97546.62446.9549.33249.97350.62350.95
6 giờTối đa0.830.8640.930.9631.0291.0631.1961.2621.3631.4621.5621.6611.731.8261.8982.0262.1962.262.6622.7593.0923.2573.5283.6583.9964.1574.4614.6575.3285.496.3256.4887.1667.3237.4878.9949.1619.329.48510.82210.9911.1511.31812.66312.98613.31714.65814.98415.31616.32416.65516.98217.31518.3218.65218.98119.31520.31620.6520.97421.31421.99522.64922.97323.31424.9925.64725.97126.31327.65628.64528.97129.31330.65131.64431.9733.32633.9834.64234.96936.32236.97837.64237.96939.31939.97640.64140.96842.31642.97543.6443.96845.31345.96746.6446.96849.3149.96550.63950.967
Tối thiểu0.7980.8310.8970.9310.9961.031.1621.2291.3251.4271.5241.6271.6891.791.8551.992.1542.2222.6172.7173.0463.2163.4793.6153.9484.1144.414.6135.2715.4346.2686.4327.1097.2667.4318.9399.1049.2639.42910.76410.92611.08711.25512.59912.92313.25414.59514.9215.25316.27616.59116.91917.25218.27118.58918.91719.25120.26820.58720.91621.25121.92822.57522.90523.24324.92425.57325.90426.24327.60128.57128.90329.24230.59731.5731.90233.27433.91434.56934.90236.2736.91237.56837.90139.26739.9140.56740.90142.26442.90843.56643.945.24945.89546.55646.8949.24749.89350.55550.89
6g (Thông thường)Tối đa0.8130.8470.9120.9461.0111.0461.1781.2451.3451.4451.5431.6451.7111.8081.8782.0082.1772.2412.6422.743.0713.2383.5073.6383.9744.1374.4374.6375.3035.4686.36.4667.1387.2977.4658.9629.1339.2949.46310.78910.95811.12211.29212.62512.95413.29114.6214.95215.2916.28216.61716.9517.28918.27818.61418.94919.28920.27420.61220.94221.28821.94722.61122.94123.28824.94225.60925.93926.28727.60328.60728.93929.28730.59831.60631.93833.26633.93234.60534.93736.26236.9337.60437.93739.25939.92840.60340.93642.25642.92743.60243.93645.25345.91946.60246.93649.2549.91750.60150.935
Tối thiểu0.780.8140.8790.9140.9781.0131.1441.2121.3071.411.5051.611.671.7721.8351.9722.1342.2032.5972.6983.0253.1973.4573.5953.9264.0944.3874.5935.2455.4126.2426.417.0817.247.4098.9079.0769.2379.40710.7310.89411.05911.22912.56112.89113.22814.55714.88915.22716.23416.55316.88717.22618.22918.55118.88519.22520.22620.54920.88421.22521.88122.53722.87323.21724.87625.53525.87226.21727.54828.53328.87129.21630.54431.53231.8733.21433.86634.53134.8736.2136.86437.5337.86939.20739.86240.52940.86942.20442.8643.52843.86845.18945.84746.51846.85849.18749.84550.51750.858
6fTối đa1.331.5281.6961.8632.1622.2262.6262.7253.0563.2233.4913.6223.9584.1214.4234.6215.2895.4526.2866.457.1247.2837.4498.9499.129.289.44710.77510.94511.10811.27812.61112.94113.27714.60614.93915.27616.26616.60316.93717.27518.26218.618.93619.27520.25820.59820.92921.27421.93222.59722.92823.27424.92725.59525.92626.27327.58628.59328.92629.27330.58131.59231.92533.25133.91734.59134.92436.24736.91537.5937.92439.24439.91340.58940.92342.24142.91243.58843.92345.23845.90446.58846.92349.23549.90250.58750.922
Tối thiểu1.2921.491.6551.822.1192.1882.5812.6833.013.1823.4413.5793.914.0784.3734.5775.2315.3966.2286.3947.0677.2267.3938.8949.0629.2239.39110.71610.88111.04511.21512.54712.87813.21414.54314.87615.21316.21816.53916.87417.21218.21318.53718.87219.21120.2120.53520.87121.21121.86622.52322.8623.20324.86125.52125.85926.20327.53128.51928.85829.20230.52731.51831.85733.19933.85134.51734.85736.19536.84937.51637.85639.19239.84740.51540.85642.18942.84543.51443.85545.17445.83246.50446.84549.17249.8350.50350.845
6eTối đa2.6123.043.4733.6083.944.1074.4014.6075.2695.4346.2666.4327.1037.2637.4318.9279.0999.269.42910.75210.92311.08711.25812.59212.9213.25714.58714.91715.25616.24416.58416.91517.25518.2418.58118.91419.25520.23620.57920.90721.25421.9122.57822.90623.25424.90525.57625.90426.25327.56628.57428.90429.25330.56131.57331.90333.23133.89534.57234.90236.22736.89337.57137.90239.22439.89140.5740.90142.22142.8943.56943.90145.21845.88246.56946.90149.21549.8850.56850.9
Tối thiểu2.5672.9933.4233.5653.8924.0644.3514.5635.2115.3786.2086.3767.0467.2067.3758.8729.0419.2039.37310.69310.85911.02411.19512.52812.85613.19414.52414.85415.19316.19616.5216.85217.19218.19218.51818.8519.19120.18820.51620.84921.19121.84422.50422.83823.18324.83925.50225.83726.18327.51128.528.83629.18230.50731.49931.83533.17933.82934.49834.83536.17536.82737.49737.83439.17239.82540.49640.83442.16942.82343.49543.83345.15445.8146.48546.82349.15249.80850.48450.823

Bảng đường kính cán ren ngoài hệ inch

Kích thước danh nghĩa tính bằng inch, đường kính tính bằng mm. Tiêu chuẩn: GB/T34632-2017. Cấp dung sai: 3A, 2A (thông dụng). Dòng sản phẩm: UNC, UNF, UNEF, UN.

Mức độ dung saiGiới hạn0# 80 UNF1# 64 UNC1# 72 UNF2# 56 UNC2# 64 UNF3# 48 UNC3# 56 UNF4# 40 UNC4# 48 UNF5# 40 UNC5# 44 UNF6# 32 UNC6# 40 UNF8# 32 UNC8# 36 UNF10# 24 UNC10# 32 UNF12# 24 UNC12# 28 UNF12# 32 UNEF1/4 20 UNC1/4 28 UNF1/4 32 UNEF5/16 18 UNC5/16 24 UNF5/16 32 UNEF3/8 16 UNC3/8 24 UNF3/8 32 UNEF7/16 14 UNC7/16 16 Liên Hợp Quốc7/16 20 UNF7/16 28 UNEF1/2 13 UNC1/2 16 UN1/2 20 UNF1/2 28 UNEF9/16 12 UNC9/16 16 Liên Hợp Quốc9/16 18 UNF9/16 24 UNEF5/8 11 UNC5/8 12 UN5/8 16 UN5/8 18 UNF5/8 24 UNEF3/4 10 UNC3/4 12 UN3/4 16 UNF3/4 20 UNEF7/8 9 UNC7/8 12 UN7/8 14 UNF7/8 16 UN7/8 20 UNEF1 8 UNC1 12 UNF1 16 Liên Hợp Quốc1 20 UNEF1-1/8 7 UNC1-1/8 8 UN1-1/8 12 UNF1-1/8 16 UN1-1/8 18 UNEF1-1/4 7 UNC1-1/4 8 UN1-1/4 12 UNF1-1/4 16 UN1-1/4 18 UNEF1-3/8 6 UNC1-3/8 8 UN1-3/8 12 UNF1-3/8 16 UN1-3/8 18 UNEF1-1/2 6 UNC1-1/2 8 UN1-1/2 12 UNF1-1/2 16 UN1-1/2 18 UNEF1-5/8 8 UN1-5/8 12 UN1-5/8 16 UN1-5/8 18 UN1-3/4 8 UN1-3/4 12 UN1-3/4 16 UN1-7/8 8 UN1-7/8 12 UN1-7/8 16 UN2 8 Liên Hợp Quốc2 12 Liên Hợp Quốc2 16 Liên Hợp Quốc
3ATối đaDữ liệu về giá trị tối đa và tối thiểu sẽ được chèn vào đây dựa trên tiêu chuẩn GB/T34632-2017. Lưu ý: Mã nguồn đã bị cắt bớt; vui lòng tham khảo tiêu chuẩn đầy đủ để có các giá trị hoàn chỉnh.
Tối thiểuDữ liệu về giá trị tối đa và tối thiểu sẽ được chèn vào đây dựa trên tiêu chuẩn GB/T34632-2017. Lưu ý: Mã nguồn đã bị cắt bớt; vui lòng tham khảo tiêu chuẩn đầy đủ để có các giá trị hoàn chỉnh.
2A (Thông dụng)Tối đaDữ liệu về giá trị tối đa và tối thiểu sẽ được chèn vào đây dựa trên tiêu chuẩn GB/T34632-2017. Lưu ý: Mã nguồn đã bị cắt bớt; vui lòng tham khảo tiêu chuẩn đầy đủ để có các giá trị hoàn chỉnh.
Tối thiểuDữ liệu về giá trị tối đa và tối thiểu sẽ được chèn vào đây dựa trên tiêu chuẩn GB/T34632-2017. Lưu ý: Mã nguồn đã bị cắt bớt; vui lòng tham khảo tiêu chuẩn đầy đủ để có các giá trị hoàn chỉnh.

Lưu ý: Dữ liệu bảng hệ đo lường Anh trong nguồn được cung cấp đã bị cắt bớt. Để có giá trị đầy đủ và chính xác, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn GB/T34632-2017 hoặc tiêu chuẩn ASME B1.1 tương đương.

Đường kính lỗ ren

Đường kính lỗ taro ren là kích thước mũi khoan được khuyến nghị để tạo ren trong. Các kích thước này đảm bảo sự ăn khớp ren chính xác, thường hướng đến chiều cao ren 75%. Các giá trị dựa trên bảng tiêu chuẩn cho ren hệ mét và hệ inch. Điều chỉnh theo độ cứng vật liệu và tỷ lệ ren nếu cần.

Đường kính lỗ ren hệ mét

Kích thước vòiBước ren (mm)Kích thước mũi khoan (mm)Cuộc tập trận Hoàng gia gần nhất
M1.60.351.253/64″
M20.41.61/16″
M2.50.452.05#46
M30.52.5#39
M40.73.3#30
M50.84.2#19
M615#8
M81.256.817/64″
M101.58.5Q
M121.7510.213/32″

Đường kính lỗ ren hệ Anh

Kích thước vòiTPIKích thước mũi khoanGiá trị thập phân tương đương (tính bằng)
0-80803/640.0469
1-6464530.0595
2-5656500.0700
3-4848470.0785
4-4040430.0890
5-4040380.1015
6-3232360.1065
8-3232290.1360
10-2424250.1495
1/4-202070.2010

Đối với mũi taro cán định hình, kích thước mũi khoan có thể được tính như sau: Kích thước mũi khoan taro = Đường kính ngoài của taro cơ bản – (Bước ren x Ren mong muốn % / 76,98) đối với hệ đo lường Anh, hoặc điều chỉnh cho hệ đo lường mét.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Sự khác biệt giữa đường kính cán và đường kính lỗ ren là gì?
Đường kính cán dùng để chuẩn bị phôi ren ngoài trong quá trình sản xuất, trong khi đường kính lỗ taro là kích thước mũi khoan để tạo ren trong nhằm đảm bảo quá trình taro diễn ra đúng cách.
Tại sao nên chọn dung sai 6g cho ren hệ mét?
Ren 6g thường được sử dụng cho các loại ren ngoài thông dụng vì nó cân bằng giữa độ khít và khả năng sản xuất, cho phép có một khe hở nhỏ để lắp ráp.
Vật liệu ảnh hưởng đến đường kính này như thế nào?
Các vật liệu cứng hơn có thể yêu cầu đường kính phôi lớn hơn một chút để cán nhằm tránh nứt vỡ, và các lỗ ren có thể cần điều chỉnh để thoát phoi tốt hơn.
Tôi nên tham khảo tiêu chuẩn nào cho ren hệ inch?
Tiêu chuẩn GB/T34632-2017 phù hợp với tiêu chuẩn ASME B1.1 về ren thống nhất, đảm bảo khả năng tương thích trong sản xuất quốc tế.
Tôi có thể sử dụng các bảng này để tạo ren trong bằng phương pháp cán định hình không?
Không, những thông số này dùng cho cán ngoài và taro tiêu chuẩn. Đối với taro cán định hình, hãy sử dụng các công thức cụ thể để tính toán kích thước lỗ dựa trên tỷ lệ ren mong muốn.
Làm thế nào để chọn kích thước mũi khoan phù hợp cho ren 75%?
Sử dụng biểu đồ hoặc công thức được cung cấp: Đường kính mũi khoan = Đường kính ngoài – (1,0825 x Bước ren) cho mũi khoan 75% xấp xỉ dùng cho thép/nhôm.